Thiết kế website bởi DPS Media

  • 0

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Thứ Ba, 28 Tháng Năm, 2024
  • 0

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

  • 0

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đã đăng: Lần cuối cập nhật 0 bình luận
ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
I. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TẠM
Học viên được cấp giấy chứng nhận tạm sau mỗi khóa học nếu không nghỉ quá ¼ số buổi trong 1 khóa và có tham dự buổi kiểm tra cuối khóa (Áp dụng đối với học viên các lớp thuộc khối kỹ năng ứng dụng).
II. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHÍNH THỨC:
Học viên có đủ các Giấy chứng nhận tạm hợp lệ và còn thời hạn (5 năm kể từ ngày được cấp) và các Giấy chứng nhận tạm đáp ứng đúng điều kiện được đổi Giấy chứng nhận chính thức của từng bộ môn. Các Giấy chứng nhận tạm không được trùng giờ học trong cùng 1 khóa học.
A. GIẤY CHỨNG NHẬN CÁC LỚP KỸ NĂNG ỨNG DỤNG
  1. Giấy chứng nhận môn Cắt may
   -04 GCN các lớp thuộc môn Cắt may
  2. Giấy chứng nhận môn Thêu tay
   -04 GCN các lớp Thêu tay
  3. Giấy chứng nhận môn Kết cườm
   -04 GCN các lớp Kết cườm
  4. Giấy chứng nhận môn May màn, rèm cửa
   -04 GCN các lớp May màn, rèm cửa
  5. Giấy chứng nhận môn Móc len sợi
   -04 GCN các lớp Móc len sợi
 6. Giấy chứng nhận môn Làm sản phẩm thủ công từ da
   -04 GCN các lớp Làm sản phẩm bằng da
  7. Giấy chứng nhận môn Trang trí bánh kem
   -04 GCN các lớp Bắt bông kem, Trang trí bánh kem
  8. Giấy chứng nhận môn Trang trí rau câu
   -04 GCN các lớp Trang trí rau câu
  * Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Trang trí rau câu tương đương 01 GCN lớp Trang trí rau câu
 9. Giấy chứng nhận môn Pha chế thức uống
   – 04 GCN các lớp Pha chế thức uống
   – 03 GCN các lớp Pha chế thức uống và 01 GCN lớp Làm kem lạnh
   – 03 GCN các lớp Pha chế thức uống và 02 GCN lớp chuyên đề Làm kem lạnh
 10. Giấy chứng nhận môn Làm kem lạnh
   – 04 GCN các lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh
   – 03 GCN các lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh và 01 GCN lớp Pha chế thức uống
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Kem lạnh tương đương 01 GCN lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh
11. Giấy chứng nhận môn Làm bánh
    – 04 GCN các lớp Làm bánh
    – 03 GCN các lớp Làm bánh và 01 GCN lớp Trang trí rau câu
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm bánh, Thực hành Trang trí rau câu tương đương 01 GCN lớp Làm bánh, lớp Trang trí rau câu
12. Giấy chứng nhận môn Chế biến thực phẩm
    – 04 GCN các lớp Nấu ăn
    – 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Làm bánh hoặc 01 GCN lớp Trang trí rau câu
    – 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món xôi và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món chè
    – 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Tỉa rau củ hoặc 01 GCN lớp Khắc tỉa dưa hấu, bí đỏ
    – 02 GCN các lớp Nấu ăn và 02 GCN lớp Làm bánh
    – 02 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Làm bánh và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món xôi và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món chè
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình Nấu ăn, Làm bánh, Thực hành Trang trí rau câu tương đương 01 GCN lớp Nấu ăn, Làm bánh, Trang trí rau câu
13. Giấy chứng nhận môn Trang trí mỹ thuật
    – 04 GCN các lớp thuộc bộ môn Trang trí mỹ thuật (Cắm hoa, Kết hoa, Tỉa củ, Khắc tỉa dưa hấu, bí đỏ, Làm hoa giấy và thiết kế hộp quà, Làm hoa bằng voan, Làm hoa bằng giấy,…) hoặc 04 GCN của cùng một loại hình lớp
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Cắm, kết hoa tươi; Cắm hoa giấy, hoa voan trang trí tương đương 01 GCN lớp Cắm hoa, Kết hoa, Làm hoa bằng voan, Làm hoa bằng giấy
14. Giấy chứng nhận môn Trang điểm
   – 04 GCN các lớp: Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu 1, Trang điểm chuyên sâu 2, Thực hành kỹ thuật trang điểm.
   – 03 GCN các lớp Trang điểm (Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu 1, Trang điểm chuyên sâu 2, Thực hành kỹ thuật trang điểm) và 01 GCN lớp Chải bới tóc
15. Giấy chứng nhận môn Chải bới tóc
    – 04 GCN các lớp Chải bới tóc
16. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da
    – 04 GCN các lớp Săn sóc da
    – 03 GCN các lớp Săn sóc da và 02 GCN lớp chuyên đề về Chăm sóc da
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình chăm sóc da tương đương 01 GCN lớp Săn sóc da
 17. Giấy chứng nhận môn Massage
    – 04 GCN các lớp Massage
    – 03 GCN các lớp Massage và 02 GCN các lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng massage thư giãn toàn thân
18. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da và Massage
    – 02 GCN các lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 02 GCN lớp Massage (1 và 2)
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình chăm sóc da, chuyên đề Rèn luyện kỹ năng massage thư giãn toàn thân tương đương 01 GCN lớp Săn sóc da, 01 GCN lớp Massage
19. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc và Tạo mẫu móng
    – 04 GCN của các lớp sau: Chăm sóc móng; Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay (phải có GCN lớp Chăm sóc móng)
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm đẹp móng tương đương 01 GCN lớp về Tạo mẫu móng
(các lớp Tạo mẫu móng gồm: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay)

20. Giấy chứng nhận môn Tạo mẫu móng
– 04 GCN của các lớp sau: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm đẹp móng tương đương 01 GCN lớp về Tạo mẫu móng (các lớp Tạo mẫu móng gồm: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay)

21. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nam
 – 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Kỹ thuật Tạo mẫu tóc nam được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nam

22. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nữ
    – 04 GCN lớp Cắt tóc nữ 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng thao tác gội đầu, Kỹ thuật Chải sấy tóc, Thợ phụ được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nữ
23. Giấy chứng nhận môn Cắt uốn tóc nam – nữ
    – 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4 và 04 GCN lớp Cắt tóc nữ 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Kỹ thuật Tạo mẫu tóc nam, Rèn luyện kỹ năng thao tác gội đầu, Kỹ thuật Chải sấy tóc, Thợ phụ được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nam – nữ

B. GIẤY CHỨNG NHẬN CÁC LỚP CHUYÊN NGHIỆP

 24. Giấy chứng nhận môn Trang điểm chuyên nghiệp
   – 02 GCN của các lớp: Trang điểm chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu chụp hình chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu và người mẫu thời trang chuyên nghiệp,…

 25. Giấy chứng nhận môn Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
 – 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp (1 và 2)
– 01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp

26. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp
27. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa
– 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa
    – 02 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa (1 và 2)
28. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc và phục hồi da chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 01 GCN lớp Chăm sóc và phục hồi da chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Chăm sóc và phục hồi da chuyên nghiệp
29. Giấy chứng nhận môn Kỹ thuật viên massage dưỡng sinh chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage dưỡng sinh chuyên nghiệp
– 02 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage dưỡng sinh chuyên nghiệp (1 và 2)
– 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage dưỡng sinh chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Massage chân

30. Giấy chứng nhận môn Massage và Massage Chân
 – 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp  Massage chân

31. Giấy chứng nhận môn Massage cổ truyền Thái Lan
– 02 GCN lớp Massage cổ truyền Thái Lan (1 và 2)
32. Giấy chứng nhận môn Quản lý Spa
   – 01 GCN lớp Quản lý Spa và 01 GCN lớp Quản lý Spa chuyên sâu
33. Giấy chứng nhận môn Chải bới, tạo mẫu tóc chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Chải bới, tạo mẫu tóc chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Chải bới tóc và 01 GCN lớp Chải bới, tạo mẫu tóc chuyên nghiệp
34. Giấy chứng nhận môn Đắp móng và trang trí móng chuyên nghiệp
   – 01 GCN lớp Đắp móng chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Trang trí móng chuyên nghiệp
35. Giấy chứng nhận môn Tạo kiểu và chăm sóc tóc chuyên nghiệp
   – 04 GCN các lớp: Tạo mẫu tóc nữ, Nhuộm tóc (căn bản), Nhuộm tóc (nâng cao), Duỗi và Uốn nóng chuyên nghiệp, Chăm sóc và phục hồi tóc chuyên nghiệp
 36. Giấy chứng nhận môn Tạo mẫu tóc nam chuyên nghiệp
   – 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4 và 01 GCN lớp Tạo mẫu tóc nam và 01 GCN lớp Uốn – Nhuộm tóc nam
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Kỹ thuật Tạo mẫu tóc nam được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức Tạo mẫu tóc nam chuyên nghiệp
***Mọi thắc mắc về GCN chính thức; các anh, chị vui lòng liên hệ Phòng Giáo vụ để được hướng dẫn.

Số điện thoại:

– Cơ sở chính: (028) 39.314.661 hoặc (028) 39.316.447 (nhấn tiếp số nội bộ 25)

– Cơ sở 2:       (028) 54.110.638 hoặc (028) 54.110.630 (nhấn tiếp số nội bộ 102)

– zalo Nhà Văn hóa Phụ nữ TP.HCM: 0938 685 495

Có thể bạn quan tâm

Đăng ký nhận tin & hình ảnh, khoá học mới nhất từ Nhà Văn hóa Phụ nữ TP.Hồ Chí Minh. Nhận tin ngay từ chúng tôi

NHÀ VĂN HÓA PHỤ NỮ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Cơ Sở 1 :

Địa chỉ: 188-192-194 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, Thành phố  Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 39316447 

Fax: 028 39316163

 

Cơ Sở 2 :

Địa chỉ: 02 Nguyễn Đổng Chi,Phường Tân Phú,Quận 7,

Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 54110638 – 54110630 (bấm số nội bộ 101 hoặc 102)

Mã số thuế: 0304988247

Người ĐDPL: Phan Thị Bích Hường

Ngày thành lập: theo Quyết định số: 09/QĐ-TH ngày 10/02/1981 của Ban Thường vụ Hội LHPN Việt Nam – Thành Phố Hồ Chí Minh

SỐ QĐ thành lập: 63/QĐ – UB ngày 26 tháng 4 năm 1988 của Ủy ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh

truy cập nhanh

Hướng dẫn đăng ký khóa học

 

Chính sách bảo hành

 

Chính sách thanh toán

 

Chính sách bảo mật thông tin

 

Chính sách đổi/hủy hoàn trả 

@2023 Nhà Văn hóa Phụ nữ TP.Hồ Chí Minh