– 04 GCN các lớp Pha chế thức uống
– 03 GCN các lớp Pha chế thức uống và 01 GCN lớp Làm kem lạnh
– 03 GCN các lớp Pha chế thức uống và 02 GCN lớp chuyên đề Làm kem lạnh
10. Giấy chứng nhận môn Làm kem lạnh
– 04 GCN các lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh
– 03 GCN các lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh và 01 GCN lớp Pha chế thức uống
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Kem lạnh tương đương 01 GCN lớp Làm kem lạnh, Làm kem kinh doanh
11. Giấy chứng nhận môn Làm bánh
– 04 GCN các lớp Làm bánh
– 03 GCN các lớp Làm bánh và 01 GCN lớp Trang trí rau câu
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm bánh, Thực hành Trang trí rau câu tương đương 01 GCN lớp Làm bánh, lớp Trang trí rau câu
12. Giấy chứng nhận môn Chế biến thực phẩm
– 04 GCN các lớp Nấu ăn
– 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Làm bánh hoặc 01 GCN lớp Trang trí rau câu
– 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món xôi và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món chè
– 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Tỉa rau củ hoặc 01 GCN lớp Khắc tỉa dưa hấu, bí đỏ
– 02 GCN các lớp Nấu ăn và 02 GCN lớp Làm bánh
– 02 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Làm bánh và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món xôi và 01 GCN lớp chuyên đề Chế biến món chè
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình Nấu ăn, Làm bánh, Thực hành Trang trí rau câu tương đương 01 GCN lớp Nấu ăn, Làm bánh, Trang trí rau câu
13. Giấy chứng nhận môn Trang trí mỹ thuật
– 04 GCN các lớp thuộc bộ môn Trang trí mỹ thuật (Cắm hoa, Kết hoa, Tỉa củ, Khắc tỉa dưa hấu, bí đỏ, Làm hoa giấy và thiết kế hộp quà, Làm hoa bằng voan, Làm hoa bằng giấy, Vẽ tranh màu acrylic) hoặc 04 GCN của cùng một loại hình lớp
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Cắm, kết hoa tươi; Cắm hoa giấy, hoa voan trang trí; Mỹ thuật ứng dụng kết hợp hoa giấy và hoa voan tương đương 01 GCN lớp Cắm hoa, Kết hoa, Làm hoa bằng voan, Làm hoa bằng giấy
14. Giấy chứng nhận môn Trang điểm
– 04 GCN trong các
lớp Trang điểm: Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu 1, Trang điểm chuyên sâu 2, Trang điểm ứng dụng xu hướng mới (hot trend), Thực hành kỹ thuật trang điểm, Trang điểm phong cách thời thượng.
– 04 GCN trong các lớp Trang điểm: Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu, Trang điểm ứng dụng xu hướng mới (hot trend), Thực hành kỹ thuật trang điểm, Trang điểm phong cách thời thượng.
– 03 GCN trong các lớp Trang điểm: (Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu, Thực hành kỹ thuật trang điểm, Trang điểm ứng dụng xu hướng mới (hot trend), Trang điểm phong cách thời thượng) và 01 GCN lớp Chải bới tóc.
– 02 GCN trong các lớp Trang điểm: (Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu, Thực hành kỹ thuật trang điểm, Trang điểm ứng dụng xu hướng mới (hot trend), Trang điểm phong cách thời thượng) và 02 GCN lớp Chải bới tóc.
– 02 GCN trong các lớp Trang điểm: (Trang điểm thẩm mỹ, Trang điểm chuyên sâu, Thực hành kỹ thuật trang điểm, Trang điểm ứng dụng xu hướng mới (hot trend), Trang điểm phong cách thời thượng) và 01 GCN lớp Chải bới tóc và 01 GCN lớp Săn sóc da (căn bản hoặc nâng cao).
15. Giấy chứng nhận môn Chải bới tóc
– 04 GCN các lớp Chải bới tóc
16. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da
– 04 GCN các lớp Săn sóc da
– 03 GCN các lớp Săn sóc da và 02 GCN lớp chuyên đề về Chăm sóc da
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình chăm sóc da tương đương 01 GCN lớp Săn sóc da
17. Giấy chứng nhận môn Massage
– 04 GCN các lớp Massage toàn thân
– 03 GCN các lớp Massage toàn thân và 02 GCN các lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng massage thư giãn toàn thân
18. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da và Massage
– 02 GCN các lớp Săn sóc da và 02 GCN lớp Massage toàn thân
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về loại hình chăm sóc da, chuyên đề Rèn luyện kỹ năng massage thư giãn toàn thân tương đương 01 GCN lớp Săn sóc da, 01 GCN lớp Massage
19. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc và Tạo mẫu móng
– 04 GCN của các lớp sau: Chăm sóc móng; Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay (phải có GCN lớp Chăm sóc móng)
– 04 GCN của các lớp sau: lớp Kỹ thuật Cắt da tay, chân; lớp Kỹ thuật Sơn Móng tay, móng chân; lớp Kỹ thuật Trang trí Móng; lớp Trang trí móng nghệ thuật; lớp Vẽ móng nổi; lớp Đắp móng tay (trong đó phải có 02 GCN: GCN lớp Kỹ thuật Cắt da tay, chân; lớp Kỹ thuật Sơn Móng tay, móng chân)
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm đẹp móng tương đương 01 GCN lớp về Tạo mẫu móng
(các lớp Tạo mẫu móng gồm: Vẽ kim và cọ nét; vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay; Kỹ thuật Sơn móng tay, móng chân; Kỹ thuật Trang trí Móng; Trang trí móng nghệ thuật)
20. Giấy chứng nhận môn Tạo mẫu móng
– 04 GCN của các lớp sau: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay
– 04 GCN trong các lớp sau: lớp Kỹ thuật Sơn Móng tay, móng chân; lớp Kỹ thuật Trang trí Móng; lớp Trang trí móng nghệ thuật; lớp Vẽ móng nổi; lớp Đắp móng tay
* Ghi chú: 02 GCN các lớp chuyên đề về Làm đẹp móng tương đương 01 GCN lớp về Tạo mẫu móng (các lớp Tạo mẫu móng gồm: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi, Vẽ móng nổi nâng cao; Đắp móng tay; Kỹ thuật Sơn móng tay, móng chân; Kỹ thuật Trang trí Móng; Trang trí móng nghệ thuật)
21. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nam
– 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Kỹ thuật Tạo mẫu tóc nam được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nam
22. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nữ
– 04 GCN lớp Cắt tóc nữ 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng thao tác gội đầu, Kỹ thuật Chải sấy tóc, Thợ phụ được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nữ
23. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nam – nữ
– 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4 và 04 GCN lớp Cắt tóc nữ 1, 2, 3, 4
* Ghi chú: GCN lớp chuyên đề Kỹ thuật Tạo mẫu tóc nam, Rèn luyện kỹ năng thao tác gội đầu, Kỹ thuật Chải sấy tóc, Thợ phụ được ghép chung (không thay thế) với GCN chính thức môn Cắt tóc nam – nữ
24. Giấy chứng nhận môn Thiết kế và may túi xách
– 04 GCN lớp Thực hành Thiết kế và may túi xách bằng vải canvas
25. Giấy chứng nhận môn Thiết kế nối và uốn nhuộm mi
– 01 GCN lớp Thiết kế nối và uốn nhuộm mi (căn bản) và 01 GCN lớp Thiết kế nối và uốn nhuộm mi (nâng cao)
– 01 GCN lớp Kỹ thuật làm đẹp mi (Nối mi – Uốn mi – Nhuộm mi) và 01 GCN lớp Thiết kế nối và uốn nhuộm mi (nâng cao)
B. GIẤY CHỨNG NHẬN CÁC LỚP CHUYÊN NGHIỆP